cottage cheese

Học thuật
Thân thiện
cottage cheese

A child scoops cottage cheese onto a plate of fresh fruit.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phô mai tươi dạng hạt, phô mai Cottage: Một loại phô mai tươi, trắng, mềm, được làm từ sữa đã gạn kem (sữa tách béo hoặc ít béo). kết cấu đặc trưng gồm các cục đông tụ (curds) nhỏ, lổn nhổn, thường ẩm không được ép chặt hay ủ lâu như các loại phô mai cứng khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • I like to eat cottage cheese with fresh fruit for breakfast. (Tôi thích ăn phô mai cottage với trái cây tươi cho bữa sáng.)
    • This recipe calls for a cup of low-fat cottage cheese. (Công thức này yêu cầu một cốc phô mai cottage ít béo.)
    • Cottage cheese is a good source of protein. (Phô mai cottage một nguồn cung cấp protein tốt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cottage cheese" trong ẩm thực chế độ ăn kiêng: Thường được sử dụng như một thành phần trong các món salad, món tráng miệng, bánh kếp, hoặc ăn kèm trực tiếp do hàm lượng protein cao ít chất béo.
    • She uses cottage cheese as a healthier substitute for ricotta in lasagna. ( ấy dùng phô mai cottage như một chất thay thế lành mạnh hơn cho phô mai ricotta trong món lasagna.)
Biến thể từ gần giống
  • Curd cheese (n): Phô mai đông tụ (một thuật ngữ chung hơn, có thể chỉ các loại phô mai tươi tương tự).
  • Fromage frais (n): Một loại phô mai tươi mềm của Pháp, thường mịn hơn cottage cheese.
  • Ricotta cheese (n): Phô mai Ricotta, cũng làm từ váng sữa, thường kết cấu mịn hạt nhỏ hơn so với cottage cheese truyền thống.
Từ đồng nghĩa
  • Curds: Cục đông sữa (chỉ thành phần chính, không hoàn toàn đồng nghĩa cottage cheese thường thêm kem hoặc sữa).
  • Fresh cheese: Phô mai tươi (thuật ngữ chung).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp liên quan đến danh từ "cottage cheese")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ đặc thù nào sử dụng từ "cottage cheese")

cottage cheese

A child scoops cottage cheese onto a plate of fresh fruit.

Noun
  1. phó mát làm từ sữa đã gạn kem